| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
| Công suất đầu ra định mức | 100 | W |
| Số cực | 10 | P |
| điện áp định mức | 48 | VDC |
| Tốc độ định mức | 3000 | r/phút |
| Tốc độ tối đa | 6500 | r/phút |
| mô-men xoắn định mức | 0.32 | Nm |
| Mô-men xoắn cực đại tức thời | 0.96 | Nm |
| Xếp hạng hiện tại | 3.76 | A(rms) |
| Dòng điện tối đa tức thời | 11.03 | A(rms) |
| Dòng trở lại EMF | 5.4 | V/krpm |
| Hệ số mô-men xoắn | 0.089 | Nm/A |
| Moment quán tính | 0.0486 | Kg.㎡.10-4 |
| Điện trở đường dây | 1.49 | Ω |
| Độ tự cảm của đường dây | 1.4 | mH |
| Điện áp định mức phanh | VDC | |
| Công suất định mức phanh | W | |
| Mô-men xoắn tĩnh phanh | Nm | |
| Momen quán tính phanh | Kg.㎡.10-4 | |
| Cân nặng | 0.48 | Kg |
| Yếu tố phản hồi | Không bắt buộc | |
| Cảm biến nhiệt độ | NC |
Giờ làm việc |
liên tục |
Khả năng chịu nhiệt |
Lớp F |
Màu sắc cơ thể |
Đen |
Phương pháp làm mát |
Làm mát tự nhiên |
Mức độ rung |
V15 |
Phương thức kết nối |
Kết nối trực tiếp |
Phương pháp cài đặt |
Lắp đặt mặt bích |
Phương pháp kích thích |
Nam châm vĩnh cửu |
Phương pháp bảo vệ |
Được bao kín hoàn toàn, tự làm mát theo tiêu chuẩn IP65 (ngoại trừ xuyên trục) |
Phương pháp xoay |
Xoay ngược chiều kim đồng hồ (CCW) khi nhìn từ đầu kéo dài của trục động cơ |
Động cơ servo 40#100W cung cấp tốc độ định mức 3000 vòng/phút và tốc độ tối đa 6500 vòng/phút, phù hợp với các ứng dụng tốc độ cao đòi hỏi độ chính xác. Với mô-men xoắn định mức 0,32 Nm và mô-men xoắn cực đại tức thời 0,96 Nm, động cơ này đảm bảo khả năng điều khiển trơn tru và chính xác cho tất cả các loại hệ thống điều khiển chuyển động.
Được thiết kế để hoạt động liên tục, động cơ có khả năng chịu nhiệt Loại F và làm mát tự nhiên, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong điều kiện làm việc nặng. Xếp hạng bảo vệ IP65 giúp nó được bao bọc hoàn toàn và có khả năng chống bụi và nước xâm nhập, khiến nó trở nên đáng tin cậy trong môi trường khắc nghiệt. Phương pháp kích thích nam châm vĩnh cửu đảm bảo độ bền và hiệu suất lâu dài.
Với công suất đầu ra định mức 100W và điện áp định mức 48 VDC, động cơ được thiết kế để hoạt động với hiệu suất năng lượng cao, giảm thiểu mức tiêu thụ điện năng trong khi tối đa hóa công suất. Dòng điện định mức 3,76 A (rms) và dòng điện tối đa tức thời 11,03 A (rms) đảm bảo sử dụng năng lượng hiệu quả trong thời gian hoạt động kéo dài.
Thiết kế nhỏ gọn của động cơ (trọng lượng 0,48 kg) đảm bảo dễ dàng lắp đặt và tích hợp vào nhiều hệ thống khác nhau. Nó sử dụng lắp đặt mặt bích để lắp đặt và thiết lập đơn giản. Ngoài ra, động cơ còn cung cấp bộ phận phản hồi tùy chọn, cho phép tăng cường kiểm soát và giám sát trong các hệ thống phức tạp, mang lại sự linh hoạt cho người dùng có nhu cầu cụ thể hơn.
Robotics: Điều khiển chính xác cho cánh tay robot và hệ thống tự động hóa.
Máy CNC: Thích hợp cho máy tiện CNC, máy phay và các máy khác yêu cầu chuyển động có độ chính xác cao.
Tự động hóa công nghiệp: Dành cho băng tải, máy đóng gói và dây chuyền lắp ráp.
Thiết bị kiểm tra: Điều khiển chính xác cho các hệ thống thử nghiệm trong nghiên cứu và phát triển.
Động cơ servo 40#100W không phanh mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất cao, hiệu quả sử dụng năng lượng và độ bền, khiến nó trở thành giải pháp linh hoạt cho nhiều ứng dụng. Cho dù được sử dụng trong robot, máy CNC hay tự động hóa công nghiệp, động cơ này sẽ cung cấp khả năng điều khiển chính xác, đáng tin cậy trong bất kỳ hệ thống nào.